Giải câu 9 – Luyện tập (Trang 104 SGK ngữ văn 9 tập 1)

Giải câu hỏi 9 – Luyện tập (Trang 104 SGK ngữ văn 9 tập 1) – Phần soạn bài Trau dồi vốn từ trang 99 – 105 SGK ngữ văn lớp 9 tập 1.

Đề bài:

Với mỗi yếu tố Hán Việt sau đây, hãy tìm hai từ ghép có yếu tố đó:
bất (không, chẳng), bí (kín), đa (nhiều), đề (nâng, nêu ra), gia (thêm vào), giáo (dạy bảo), hồi (về, trở lại), khai (mở, khơi), quảng (rộng, rộng rãi), suy (sút kém), thuần (ròng, không pha tạp), thủ (đầu, đầu tiên, người đứng đầu), thuần (thật, chân thật, chân chất), thuần (dễ bảo, chịu khiến), thuỷ (nước), tư (riêng), trữ (chứa, cất), trường (dài), trọng (nặng, coi nặng, coi là quý), vô (không, không có), xuất (đưa ra, cho ra), yếu (quan trọng).

Trả lời:

– bất (không, chẳng): bất biến, bất bình đẳng, bất chính, bất công, bất diệt,…

– bí (kín): bí mật, bí danh, bí ẩn, bí hiểm, bí quyết, bí truyền,…

– đa (nhiều): đa cảm, đa dạng, đa diện, đa giác, đa khoa, đa nghi, đa nghĩa,…

– đề (nâng, nêu ra): đề án, đề bạt, đề cao, đề cập, đề cử, đề đạt, đề nghị, đề xuất,…

– gia (thêm vào): gia cố, gia công, gia giảm, gia hạn, gia vị,…

– giáo (dạy bảo): giáo án, giáo dục, giáo khoa, giáo vụ, giáo viên, giáo sư,…

– hồi (về, trở lại): hồi hương, hồi phục, hồi sinh, hồi tâm, hồi tỉnh, hồi xuân,…

– khai (mở, khơi): khai bút, khai chiến, khai giảng, khai hóa, khai hoang, khai mạc,…

– quảng (rộng, rộng rãi): quảng cáo, quảng đại, quảng giao, quảng trường,…

– suy (sút kém): suy đồi, suy nhược, suy tàn, suy thoái, suy vi,…

– thuần (ròng, không pha tạp): thuần chủng, thuần khiết, thuần nhất, thuần túy,…

– thủ (đầu, đầu tiên, đứng đầu): thủ đô, thủ khoa, thủ lĩnh, thủ phủ, thủ trưởng,…

– thuần (thật, chân thật, chân chất): thuần hậu, thuần phác,…

– thuần (dễ bảo, chịu khiến): thuần dưỡng, thuần hóa, thuần phục,…

– thủy (nước): thủy chiến, thủy điện, thủy lôi, thủy lợi, thủy lực, thủy sản, thủy tạ, thủy thủ, thủy triều, thủy văn,…

– tư (riêng): tư hữu, tư lợi, tư nhân, tư thù, tư thục,…

– trữ (chứa, cất): trữ lượng, dự trữ, lưu trữ, tàng trữ, tích trữ…

– trường (dài): trường ca, trường chinh, trường cửu, trường kì, trường sinh, trường thiên, trường thọ, trường tồn,…

– trọng (nặng, coi nặng, coi là quý): trọng âm, trọng dụng, trọng đại, trọng điểm, trọng tâm, trọng thương, trọng thưởng, trọng trách…

– vô (không, không có): vô biên, vô bổ, vô can, vô chủ, vô cùng, vô danh, vô dụng, vô duyên, vô đề, vô địch, vô điều kiện, vô định, vô giá, vô giá trị, vô hại, vô hiệu, vô hình, vô học, vô ích, vô lại, vô lí,…

– xuất (đưa ra, cho ra): xuất bản, xuất chinh, xuất gia, xuất giá, xuất hành, xuất khẩu, xuất ngũ, xuất siêu, đề xuất, trục xuất,…

– yếu (quan trọng): yếu điểm, yếu lược, yếu nhân, chính yếu, cốt yếu, cơ yếu, trích yếu, xung yếu

(BAIVIET.COM)