Giải câu 1 – Luyện tập (Trang 56 SGK ngữ văn 6 tập 1)

Giải câu hỏi 1 – Luyện tập (Trang 56 SGK ngữ văn lớp 6 tập 1) – Phần soạn bài Từ nhiều nghĩa và hiện tượng chuyển nghĩa của từ trang 55 – 58 SGK ngữ văn lớp 6 tập 1.

Trả lời:

Câu 1: Ba từ chỉ cơ thể người: đầu, mũi, tay.

– đầu:

+ Nghĩa gốc: phần trên nhất của thân thể người hay phần trước nhất của thân loài vật, ở đó có hệ thần kinh trung ương, phần lớn các giác quan, nối vào thân bằng cổ. Ví dụ: Đầu bạc răng long, đau đầu, nhức đầu, Đầu voi đuôi chuột,…

+ Các trường hợp chuyển nghĩa thường gặp:

++) Phần trên nhất, trước nhất của một vật (đầu trang sách, đầu sông, đầu đường)

++) Phần trước nhất của một sự việc (đầu mối)

++) Phần có điểm xuất phát của một khoảng không gian, thời gian (đầu năm, đầu tháng, đầu tuần);

++) Phần tốt nhất (đứng đầu lớp về môn toán);

++) Vị trí hoặc thời điểm thứ nhất, trên hoặc trước những vị trí, thời điểm khác(lần đầu, ngồi đầu bàn, lá cờ đầu, …)

++) Phần ở tận cùng, giống nhau, ở hai phía đối lập trên chiều dài của một vật (hai đầu cầu, trở đầu đũa, …)

– mũi:

+ Nghĩa gốc: Phần nhô cao theo trục dọc của mặt, giữa trán và môi trên, trong đó có phần phía trước của hai lỗ vừa để thở, vừa là bộ phận của cơ quan khứu giác. Ví dụ: mũi lõ, mũi tẹt, sổ mũi, khịt mũi,…

+ Các trường hợp chuyển nghĩa thường gặp:

++) Phần nhọn hoặc nhọn và sắc ở đầu một vật (mũi kim, mũi kéo, mũi dao)

++) Phần đất nhọn nhô ra biển, sông (mũi Cà Mau, mũi đất)

++) Hướng triển khai lực lượng, phần lực lượng quân đội tiến lên trước (cánh quân chia thành ba mũi, mũi quân thọc sâu vào lòng địch).

– tay:

+ Nghĩa gốc: Chi trên, từ vai đến ngón. Ví dụ: cánh tay, khuỷu tay, cổ tay, bàn tay, ngón tay, đau tay,…

+ Các trường hợp chuyển nghĩa thường gặp:

++) Chỗ để tì, vịn chi trên (tay ghế, tay vịn cầu thang)

++) Trình độ nghề, trình độ làm việc gì đó (tay nghề, tay súng giỏi)

++) Biểu tượng cho quyền sử dụng hay định đoạt của con người (sa vào tay giặc, có đủ quyền hành trong tay)

++) Bên tham gia vào một việc nào đó có liên quan giữa các bên với nhau (cuộc đàm phán tay ba, hội nghị tay tư, …)

BAIVIET.COM

Giải câu 1 – Luyện tập (Trang 56 SGK ngữ văn 6 tập 1)
0 đánh giá
Like
Like Love Haha Wow Sad Angry
Back To Top